囡仔 niếp tử Hán Việt: niếp tử Tổng quan Cấu tạo: 囡 (niếp) + 仔 (tử)Hán Việtniếp tửCấu tạo囡 + 仔 · niếp + tử nghĩa thành phần: niếp + tử Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 吳語。父母親或其他親長對小孩兒的暱稱。如:「爺爺說:『囡仔!過來幫爺爺搥搥背。』」EngCihui 囡仔 ānzǐ n. <topo.> child