nān niếp

Hán Việt: niếp · Pinyin: nān

Tổng quan

trẻ con con gái

囡囡 · 阿囡 · 囡仔 · 囡/囝 · 孙囡 · 孫囡 · 小囡 · 洋囡囡

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinnān
Hán Việtniếp
Quảng Đôngnaam4
Mân Namgín
Nhật BảnJUU
Chú âmㄋㄢˉ
Hán ngữ Trung cổnom

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Con bé gái, tục đọc là chữ {nam}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 吳語。指小女孩,或泛指小孩子。如:「小囡囡」。清.王應奎《柳南隨筆》卷三:「漁家日住湖中,自無不肌粗面黑。間有生女瑩白者,名曰白囡。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 囡〈名〉 囡囡 囡nān〈方〉女孩。小孩子。

Eng

  • CC-CEDICT child|daughter

Nguồn gốc

surround-full

Khang Hy

【集韻】與㘝同。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𡇨