团团转

tuán tuán zhuànđoàn đoàn chuyển

Hán Việt: đoàn đoàn chuyển · Pinyin: tuán tuán zhuàn

Tổng quan

xoay vòng vòng , bận rộn xoay như chong chóng , bận rộn một cách cuống cuồng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.不停地旋转。常用来形容忙碌﹑焦急的样子。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

繞來繞去。形容人著急或忙碌的樣子。如:「他出去一天一夜沒回家,急得他媽媽團團轉。」

Cấu tạo: 團 (đoàn) + 團 (đoàn) + 轉 (chuyển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xoay vòng vòng
  • Cihui bận rộn xoay như chong chóng
  • Cihui bận rộn một cách cuống cuồng
  • Tần suất từ đoàn đoàn chuyến/đoàn đoàn chuyển: xoay quanh/vây quanh; vây quanh
  • Biên soạn 團團轉 uántuánzhuàn v.p. turn round and round

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.不停地旋转。常用来形容忙碌﹑焦急的样子。

Eng

  • Cihui 團團轉 uántuánzhuàn v.p. turn round and round
  • Tần suất từ 團團轉 uántuánzhuàn v.p. turn round and round

Từ liên quan

Gần nghĩa

团团 · 團團 · 团团围住 · 团团坐下 · 团团簇簇 · 团转 · 團轉