團團轉
đoàn đoàn chuyển
Hán Việt: đoàn đoàn chuyển · Pinyin: tuán tuán zhuàn
Tổng quan
xoay vòng vòng | bận rộn xoay như chong chóng | bận rộn một cách cuống cuồng
Nghĩa
Việt
- Cihui xoay vòng vòng | bận rộn xoay như chong chóng | bận rộn một cách cuống cuồng
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 回环旋转,形容不知道怎么办好。
- Tân Hoa Tự Điển 1.不停地旋转。常用来形容忙碌﹑焦急的样子。
Eng
- CC-CEDICT to go round and round|running around in circles|fig. frantically busy
- Cihui 團團轉 uántuánzhuàn v.p. turn round and round