團拜
đoàn bái
Hán Việt: đoàn bái · Pinyin: tuán bài
Tổng quan
họp mặt chúc tết
Nghĩa
Việt
- Cihui họp mặt chúc tết
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 有喜庆棕之事,相聚而拜。今指机关团体于元旦或春节聚在一起相互棕。
- Tân Hoa Tự Điển 1.有喜庆棕之事,相聚而拜。今指机关团体于元旦或春节聚在一起相互棕。
Eng
- Cihui 團拜 uánbài v. 1. pay group calls at the New Year 2. exchange greetings at a get-together ◆n. mass greetings/congratulations