團練
đoàn luyện
Hán Việt: đoàn luyện · Pinyin: tuán liàn
Tổng quan
dân quân địa phương thành lập để đàn áp khởi nghĩa nông dân (xưa)
Nghĩa
Việt
- Cihui dân quân địa phương thành lập để đàn áp khởi nghĩa nông dân (xưa)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 除正規軍外,於地方上挑選壯丁聚集,用兵法教練,以保衛地方,稱為「團練」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 组织﹑训练; 宋代至民国初年,于正规军之外就地选取丁壮,加以训练的地主武装组织,称团练; 团练的头目。
- Tân Hoa Tự Điển 1.组织﹑训练。 2.宋代至民国初年,于正规军之外就地选取丁壮,加以训练的地主武装组织,称团练。 3.团练的头目。
Eng
- CC-CEDICT local militia formed to suppress peasant rebellion (old)
- Cihui local militia formed to suppress peasant rebellion (old)