团脐
đoàn tề
Hán Việt: đoàn tề · Pinyin: tuán qí
Tổng quan
cua cái
1.雌蟹腹甲形圆,称团脐。雄蟹腹甲形尖,称尖脐。故团脐﹑尖脐有时亦指雌蟹和雄蟹。
雌蟹的腹甲呈圓形,故稱為「團臍」。宋.蘇軾〈揚州以土物寄少游〉詩:「鮮鯽經年祕醽醁,團臍紫蟹脂填腹。」
Nghĩa
Việt
- Cihui yếm cua: cua cái
- Biên soạn 團臍 tuánqí n. female crab
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.雌蟹腹甲形圆,称团脐。雄蟹腹甲形尖,称尖脐。故团脐﹑尖脐有时亦指雌蟹和雄蟹。
Eng
- Cihui 團臍 tuánqí n. female crab