tề

Hán Việt: tề · Pinyin:

Tổng quan

(dạng kết hợp) rốn dây rốn (dạng kết hợp) yếm của cua yếm

臍風 · 團臍 · 尖臍 · 水臍 · 輪臍 · 臍噬 · 臍燃 · 臍香

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việttề
Quảng Đôngci4
Mân Namtsâi
Nhật BảnHOZO
Hàn Quốc
Chú âmㄑㄧˊ
Hán ngữ Trung cổze
Baxter-Sagart[dz]ˤ[ə]j
Hán ngữ Thượng cổ[dz]ˤ[ə]j
Phản thiết徂奚切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Rốn. Lúc đứa trẻ mới sinh còn có cuống nhau dính vào trong bụng gọi là {tề đái} [臍帶] cuống rốn. Vật gì lũm xuống đều gọi là {tề}. Như {qua tề} [瓜臍] núm dưa. Yếm cua.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.肚臍。人和其他哺乳動物的腹面中央,由臍帶脫落後所形成的凹陷處。 2.螃蟹腹下的硬殼。雄的尖形,稱為「尖臍」;雌的圓形,稱為「團臍」。 3.物體中央凹凸處。如:「瓜臍」。

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) the navel; the umbilicus|(bound form) the belly flap of a crab; apron

ja

  • JMdict navel|belly button|protrusion or depression in the middle of an object|center|centre

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】徂奚切【集韻】【韻會】前西切,𠀤音齊。【說文】肶臍也。【正字通】子初生所繫也。斷之爲臍帶,以其當心腎之中,前直神闕,後直命門,故謂之臍也。 又劑也。【釋名】臍,劑也,腸端之所限劑也。 又【韻會】通作齊。【左傳·莊六年】若不早圖,後君噬齊。【註】齊臍同。

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䐡 · 𠬐 · 𦙟 · 𦠃 · 𪗇 · 𪗌 · 脐 · 脐 · 脐