團花
đoàn hoa
Hán Việt: đoàn hoa · Pinyin: tuán huā
Tổng quan
thiết kế thêu tròn
Nghĩa
Việt
- Cihui thiết kế thêu tròn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 衣物中繡有花的圖案,而外規以圓圈,成為圜狀。《儒林外史》第一回:「為頭一人,頭戴武巾,身穿團花戰袍,白淨面皮,三綹髭鬚,真有龍鳳之表。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 四周呈放射状或旋转式的圆形装饰纹样。古代铜器﹑陶瓷器﹑织绣品以及现代某些丝绸织品上常有此种花饰。
- Tân Hoa Tự Điển 1.四周呈放射状或旋转式的圆形装饰纹样。古代铜器﹑陶瓷器﹑织绣品以及现代某些丝绸织品上常有此种花饰。
Eng
- CC-CEDICT rounded embroidery design
- Cihui rounded embroidery design