團課

tuán kè đoàn khóa

Hán Việt: đoàn khóa · Pinyin: tuán kè

Tổng quan

Cấu tạo: (đoàn) + (khóa)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以上课讲授的形式向共青团员和要求入团的青年进行团的基本知识的教育。是共青团对广大团员和要求入团的青年进行培养教育的重要方式。

Eng

  • Cihui 團課 uánkè n. Youth League class/lecture M:²táng