團長
đoàn trường
Hán Việt: đoàn trường · Pinyin: tuán zhǎng
Tổng quan
chỉ huy trung đoàn | trưởng đoàn | người tổ chức mua chung | điều phối viên mua chung
Nghĩa
Việt
- Cihui chỉ huy trung đoàn | trưởng đoàn | người tổ chức mua chung | điều phối viên mua chung
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.管領一團軍隊的長官。 2.團體的領袖。如:「他是這次考察團的團長。」
Eng
- CC-CEDICT regimental command|head of a delegation|group buy organizer; group-buying coordinator
- Cihui regimental command; head of a delegation; group buy organizer; group-buying coordinator