囤積
độn tích
Hán Việt: độn tích · Pinyin: tún jī
Tổng quan
tích trữ | mua dự trữ | đầu cơ (để tích lũy) | lũng đoạn thị trường thứ gì đó
Nghĩa
Việt
- Cihui tích trữ | mua dự trữ | đầu cơ (để tích lũy) | lũng đoạn thị trường thứ gì đó
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 積存物品。如:「每到颱風將來臨時,家家戶戶都會忙著囤積一些食物。」《明史.卷七九.食貨志三》:「自世宗初,災傷撥補日多,而山東、河南以歲歉,數請輕減,且二倉囤積多朽腐。」明.楊基〈送許山人歸長干别業〉詩其三:「疏食且不飽,而況有囤積。」也作「屯積」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 投机商人为了等待时机高价出售而把货物储存起来:~居奇。
Eng
- CC-CEDICT to stock up|to lay in supplies|to hoard (for speculation)|to corner the market in sth
- Cihui to stock up; to lay in supplies; to hoard (for speculation); to corner the market in sth