囫圇竹
hốt luân trúc
Hán Việt: hốt luân trúc
Tổng quan
未鑿眼的竹子。比喻頭腦不清楚或不明事理。《水滸傳》第四回:「眾僧出得方丈,都道:『好個囫圇竹的長老!』」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 người ngốc nghếch
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 未鑿眼的竹子。比喻頭腦不清楚或不明事理。《水滸傳》第四回:「眾僧出得方丈,都道:『好個囫圇竹的長老!』」
Hán Việt: hốt luân trúc
未鑿眼的竹子。比喻頭腦不清楚或不明事理。《水滸傳》第四回:「眾僧出得方丈,都道:『好個囫圇竹的長老!』」