囫

húhốtNôm hốt

Hán Việt: hốt · Pinyin: hú · Nôm: hốt

Tổng quan

Hốt luân [囫圇] nguyên lành, nguyên cả, vật còn nguyên lành không mất tí gì

囫囵 · 囫囵觉 · 囫圇覺 · 囫囵个儿 · 囫囵吞下 · 囫囵吞枣 · 囫圇個兒 · 囫突

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhú
Hán Việthốt
Âm Nômhốt
Quảng Đôngfat1
Mân Namhut
Nhật BảnMATSUTASHI
Hàn Quốc홀
Chú âmㄏㄨˊ
Hán ngữ Trung cổhuot
Phản thiết呼骨切
Thanh mẫu曉

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Hốt luân [囫圇] nguyên lành, nguyên cả, vật còn nguyên lành không mất tí gì. Xem sách không hiểu nghĩa thế nào, cứ khuyên ([圈]) tràn cũng gọi là hốt luân [囫圇]. Người hồ đồ không sành việc gọi là hốt luân thôn tảo [囫圇吞棗]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm hốt hốt thốn hạ (nuốt trứng) [Eng: to swallow eggs]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「囫圇」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 囫 (形声。从囗,勿声) 囫囵个儿 由于家里穷,他小时候没穿过一件囫囵个儿的衣裳 这么大的丸子他囫囵个儿吃下去了 他累极了,刚往炕上一歪,就囫囵个儿睡着了 囫囵吞枣 囫hú

Eng

  • CC-CEDICT used in 囫圇, 囫囵[hu2 lun2]

Nguồn gốc

Khang Hy

【字彙】呼骨切,音忽。【俗書刊誤】物完曰囫圇。與渾侖同義。

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư