園區

yuán qū viên khu

Hán Việt: viên khu · Pinyin: yuán qū

Tổng quan

khu phát triển cho một nhóm doanh nghiệp liên quan | công viên (công nghiệp hoặc công nghệ)

Cấu tạo: (viên) + (khu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khu phát triển cho một nhóm doanh nghiệp liên quan | công viên (công nghiệp hoặc công nghệ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 泛指各種活動場地的範圍。如:「主辦單位在展示園區內備有說明書,歡迎民眾踴躍索取。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指集中发展某种事业的地区:高科技~。

Eng

  • CC-CEDICT site developed for a group of related enterprises; (industrial or technology) park
  • Cihui site developed for a group of related enterprises; (industrial or technology) park