园地

yuán dìviên địa

Hán Việt: viên địa · Pinyin: yuán dì

Tổng quan

vườn; vườn tược. 農業園地 khu vườn nông nghiệp; vườn (phạm vi hoạt động.). 文化園地 trang văn hoá 藝術園地 trang nghệ thuật

新华 · Tân Hoa Đại lục

菜园、花园、果园等的统称:农业~; 借指开展某种活动的地方,也用于报刊等栏目的名称:文化~, 艺术~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.種植蔬果花木的地方。如:「這塊園地經他細心照顧,已是果木茂盛,結實累累。」 2.比喻活動的場所。如:「藝術的園地」、「快樂的園地」。

Cấu tạo: 園 (viên) + 地 (địa)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ viên đích/viên địa: vườn/vườn tược; vườn tược
  • Biên soạn 園地 yuándì p.w. 1. park/garden area 2. field; scope 3. special section/page in periodical

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.種植蔬果花木的地方。如:「這塊園地經他細心照顧,已是果木茂盛,結實累累。」 2.比喻活動的場所。如:「藝術的園地」、「快樂的園地」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 菜园、花园、果园等的统称:农业~; 借指开展某种活动的地方,也用于报刊等栏目的名称:文化~, 艺术~。
  • Kaggle Zh-Vi garden plot

Eng

  • JMdict park
  • JMdict garden
  • Cihui garden area
  • Tần suất từ 園地 yuándì p.w. 1. park/garden area 2. field; scope 3. special section/page in periodical

Đức

  • Handedict Wirkungskreis

ja

  • JMdict 園地(えんち)

other

  • Nguồn khác Đất vườn

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

场地