园子
viên tử
Hán Việt: viên tử · Pinyin: yuán zi
Tổng quan
viên tý/viên tử: vườn/rạp hát/nhà hát
1.园丁。 2.围以篱笆或有围墙的土地。可种蔬菜﹑花木等。 3.旧谓剧院。
花園、果園、別墅,以及供大眾遊息的地方均可稱為「園子」。《儒林外史》第三三回:「這姚園是個極大的園子,進去一座籬門。」
Nghĩa
Việt
- Cihui vườn: rạp hát/nhà hát
- Biên soạn 園子 yuánzi p.w. 1. garden 2. theater
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.园丁。 2.围以篱笆或有围墙的土地。可种蔬菜﹑花木等。 3.旧谓剧院。
Eng
- Cihui 園子 yuánzi p.w. 1. garden 2. theater