園林
viên lâm
Hán Việt: viên lâm · Pinyin: yuán lín
Tổng quan
vườn | công viên | vườn cảnh
Nghĩa
Việt
- Cihui vườn | công viên | vườn cảnh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 種植花木以供遊賞的地方。唐.杜審言〈渡湘江〉詩:「遲日園林悲昔遊,今春花鳥作邊愁。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 种有花草树木,筑有亭阁台榭,凿有水池,堆有假山,供人游览休憩的场所。中国古典园林萌芽于秦汉,宋代以后成熟。按隶属关系一般分为皇家园林、私家园林、寺观园林三大类。
Eng
- CC-CEDICT gardens; park; landscape garden
- Cihui gardens; park; landscape garden