園長

yuán zhǎng viên trường

Hán Việt: viên trường · Pinyin: yuán zhǎng

Tổng quan

người phụ trách một nơi có hậu tố 園|园, chẳng hạn như vườn nho 葡萄園|葡萄园, sở thú 動物園|动物园, nghĩa trang 陵園|陵园, v.v.

Cấu tạo: (viên) + (trường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người phụ trách một nơi có hậu tố 園|园, chẳng hạn như vườn nho 葡萄園|葡萄园, sở thú 動物園|动物园, nghĩa trang 陵園|陵园, v.v.

Eng

  • CC-CEDICT person in charge of a place that ends in 園|园[yuan2] (e.g. a vineyard 葡萄園|葡萄园[pu2 tao5 yuan2], zoo 動物園|动物园[dong4 wu4 yuan2], cemetery 陵園|陵园[ling2 yuan2] etc)
  • Cihui 園長 uánzhǎng n. sb. in charge of a garden/park/etc.

ja

  • JMdict head of a garden|kindergarten principal|nursery school principal|park director|zoo director