困人

khốn nhân

Hán Việt: khốn nhân

Tổng quan

làm mệt mỏi。使人困倦。 困人的天氣。 thời tiết làm cho người ta mệt mỏi.

Cấu tạo: (khốn) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm mệt mỏi。使人困倦。 困人的天氣。 thời tiết làm cho người ta mệt mỏi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.困苦的人。《左傳.襄公九年》:「自公以下,苟有積者,盡出之。國無滯積,亦無困人。」 2.使人疲倦。元.石君寶《秋胡戲妻》第三折:「天氣困人,我且去歇息咱。」

Eng

  • Cihui 困人 ùnrén s.v. tiring ◆v.o. oppressive; close (of weather)