睏倦

kùn juàn khốn quyện

Hán Việt: khốn quyện · Pinyin: kùn juàn

Tổng quan

mệt mỏi | kiệt sức buồn ngủ; mệt mỏi。疲乏想睡。 一連 忙了幾天,大家都十 分困倦。 mấy ngày trời bận bịu, mọi người ai cũng vô cùng mệt mỏi.

Cấu tạo: (khốn) + (quyện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mệt mỏi | kiệt sức buồn ngủ; mệt mỏi。疲乏想睡。 一連 忙了幾天,大家都十 分困倦。 mấy ngày trời bận bịu, mọi người ai cũng vô cùng mệt mỏi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 疲乏倦怠。《初刻拍案驚奇》卷三六:「昨夜在路旁困倦,睡著了,及到天明不見了郎君,故此尋來。」也作「睏倦」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 疲乏想睡:一连忙了几天,大家都十分~。

Eng

  • CC-CEDICT tired|weary
  • Cihui tired; weary