困厄
khốn ách
Hán Việt: khốn ách · Pinyin: kùn è
Tổng quan
khốn khó; khốn đốn; khốn cùng; túng quẫn (hoàn cảnh). từ trong hoàn cảnh gian nan khốn khó đã tạo nên sự nghiệp
(处境)艰难窘迫:从艰难~中闯出一番事业。
處境艱難、困苦。《儒林外史》第三二回:「今弟在困厄之中,蒙先生慨然以尊齋相借,令弟感愧無地。」也作「困阨」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Tai vạ phải chịu.; ai vạ phải chịu.; lâm vào cảnh khó khăn , tình huống khó khăn; khốn khó; khốn đốn; khốn cùng; túng quẫn (hoàn cảnh). từ trong hoàn cảnh gian nan khốn khó đã tạo nên sự nghiệp; khốn đốn; khốn cùng; túng quẫn
- Biên soạn 困厄 ùn'è v.p./n. 1. in dire straits 2. poverty-stricken
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 處境艱難、困苦。《儒林外史》第三二回:「今弟在困厄之中,蒙先生慨然以尊齋相借,令弟感愧無地。」也作「困阨」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (处境)艰难窘迫:从艰难~中闯出一番事业。
Eng
- JMdict distress
- JMdict disaster
- Cihui in deep water; difficult situation
- Tần suất từ 困厄 ùn'è v.p./n. 1. in dire straits 2. poverty-stricken
Đức
- Handedict Notlage
ja
- JMdict 困厄(こんやく)
other
- Nguồn khác Tai vạ phải chịu