困厄
khốn ách
Hán Việt: khốn ách · Pinyin: kùn è
Tổng quan
lâm vào cảnh khó khăn | tình huống khó khăn ai vạ phải chịu. khốn ách khốn ách ☆Tai vạ phải chịu.
Nghĩa
Việt
- Cihui lâm vào cảnh khó khăn | tình huống khó khăn ai vạ phải chịu. khốn ách khốn ách ☆Tai vạ phải chịu.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 處境艱難、困苦。《儒林外史》第三二回:「今弟在困厄之中,蒙先生慨然以尊齋相借,令弟感愧無地。」也作「困阨」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (处境)艰难窘迫:从艰难~中闯出一番事业。
Eng
- CC-CEDICT in deep water|difficult situation
- Cihui in deep water; difficult situation
ja
- JMdict distress|disaster