困守

kùn shǒukhốn thủ

Hán Việt: khốn thủ · Pinyin: kùn shǒu

Tổng quan

cố thủ (trong tình trạng khó khăn). một mình cố thủ trong thành

新华 · Tân Hoa Đại lục

在被围困的情况下坚守(防地)~孤城。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.指在遭受圍困情況下堅守防地。如:「由於援軍尚未到來,敵眾我寡,他們只好先困守營地,儘量減少傷亡。」 2.泛指艱困地守護,如:「在百業蕭條,同業相殘的情況下,他困守本業,維持不墜,實在不簡單。」

Cấu tạo: 困 (khốn) + 守 (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cầm cự trong cuộc vây hãm
  • Cihui mắc kẹt trong thành bị vây
  • Tần suất từ cầm cự trong cuộc vây hãm , mắc kẹt trong thành bị vây; cố thủ (trong tình trạng khó khăn). một mình cố thủ trong thành; cố thủ
  • Biên soạn v. withstand a siege

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.指在遭受圍困情況下堅守防地。如:「由於援軍尚未到來,敵眾我寡,他們只好先困守營地,儘量減少傷亡。」 2.泛指艱困地守護,如:「在百業蕭條,同業相殘的情況下,他困守本業,維持不墜,實在不簡單。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在被围困的情况下坚守(防地)~孤城。

Eng

  • Cihui to stand a siege; trapped in a besieged city
  • Tần suất từ v. withstand a siege

Từ liên quan

Gần nghĩa

困乏 · 困人 · 困住 · 困倦 · 困厄 · 困境 · 困局 · 困惑