困局

kùn jú khốn cục

Hán Việt: khốn cục · Pinyin: kùn jú

Tổng quan

tình thế tiến thoái lưỡng nan | tình cảnh khó khăn | tình huống khó khăn

Cấu tạo: (khốn) + (cục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tình thế tiến thoái lưỡng nan | tình cảnh khó khăn | tình huống khó khăn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 艱困的局勢。如:「公司財務陷入困局,裁員恐怕是免不了的事了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 困难的局面:陷入~|摆脱~。

Eng

  • CC-CEDICT dilemma|predicament|difficult situation
  • Cihui dilemma; predicament; difficult situation