困擾
khốn nhiễu
Hán Việt: khốn nhiễu · Pinyin: kùn rǎo
Tổng quan
làm bối rối | quấy rầy | gây phiền phức
Nghĩa
Việt
- Cihui làm bối rối | quấy rầy | gây phiền phức
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.為難、煩擾。如:「這個問題困擾他好久,如今總算解決了。」 2.麻煩、難題。如:「為了籌措創業基金,給親友帶來許多困擾。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 围困并搅扰游击队四处出击,~敌军 ㄧ这几天被一种莫名的烦乱所~。
Eng
- CC-CEDICT to perplex|to disturb|to cause complications
- Cihui to perplex; to disturb; to cause complications