困滯

kùn zhì khốn trệ

Hán Việt: khốn trệ · Pinyin: kùn zhì

Tổng quan

Cấu tạo: (khốn) + (trệ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.困頓、不順利。元.周密《齊東野語.卷八.鄭安晚前讖》:「鄭丞相清之在太學十五年,殊困滯無聊。」 2.困禁使不得脫身。《西遊記》第二六回:「弟子不識鎮元大仙,毀傷了他的人參果樹,沖撞了他,他就困滯了我師父,不得前進。」