困獸

kùn shòu khốn thú

Hán Việt: khốn thú · Pinyin: kùn shòu

Tổng quan

Cấu tạo: (khốn) + (thú)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 被圍困的野獸。比喻陷於絕境的人。宋.蘇軾〈獲鬼章二十韻〉:「困獸何須殺?遺雛或可招。」

Eng

  • Cihui 困獸 ùnshòu n. cornered beast M:²zhī