困窘

kùn jiǒng khốn quẫn

Hán Việt: khốn quẫn · Pinyin: kùn jiǒng

Tổng quan

lúng túng hư Khốn cùng 困窮, Khốn đốn 困頓. khốn quẫn khốn quẫn ☆Như Khốn cùng 困窮, Khốn đốn 困頓.

Cấu tạo: (khốn) + (quẫn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lúng túng hư Khốn cùng 困窮, Khốn đốn 困頓. khốn quẫn khốn quẫn ☆Như Khốn cùng 困窮, Khốn đốn 困頓.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.貧困窘迫。如:「生活困窘」。《莊子.列禦寇》:「夫處窮閭阨巷,困窘織屨,槁項黃馘者,商之所短也。」 2.為難,感到難辦。如:「你這麼殷勤客套,反而令我感到困窘。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 为难他~地站在那里,一句话也说不出来; 穷困家境~ㄧ~的生活。
  • Tân Hoa Tự Điển ①为难他~地站在那里,一句话也说不出来。②穷困家境~ㄧ~的生活。

Eng

  • CC-CEDICT embarrassment
  • Cihui embarrassment

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

困顿