困蹙

kùn cù khốn túc

Hán Việt: khốn túc · Pinyin: kùn cù

Tổng quan

Cấu tạo: (khốn) + (túc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 境況窘迫。《晉書.卷八一.毛寶傳》:「公可試與寶兵,使上岸斷賊資糧,出其不意,使賊困蹙。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 处境窘迫; 指费用短缺。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.处境窘迫。 2.指费用短缺。