圍堵

wéi dǔ vi đổ

Hán Việt: vi đổ · Pinyin: wéi dǔ

Tổng quan

phong tỏa | vây quanh | chặn lại

Cấu tạo: (vi) + (đổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phong tỏa | vây quanh | chặn lại

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 團團圍住,使其不與外界相通。如:「大批警員圍堵毒梟的大本營,旨在一網成擒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 包围堵截:歹徒在警民的~下束手就擒。

Eng

  • CC-CEDICT to blockade|to surround|to hem in
  • Cihui to blockade; to surround; to hem in