围擒
vi cầm
Hán Việt: vi cầm
Tổng quan
(đánh cờ) sự chiếu tướng; nước cờ chiếu hết, sự thua, sự thất bại, (đánh cờ) chiếu tướng vì bắt ai phải thua, đánh bại ai, đánh gục ai; phá vỡ kế hoạch của ai, (đánh cờ) chiếu hết, làm thất bại, đánh bại (người, kế hoạch)
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 bao vây bắt
- Biên soạn v. besiege and catch
Mainland
- Kaggle Zh-Vi checkmate
Eng
- Cihui 圍擒 éiqín* v. besiege and catch