圍擒

vi cầm

Hán Việt: vi cầm

Tổng quan

(đánh cờ) sự chiếu tướng; nước cờ chiếu hết, sự thua, sự thất bại, (đánh cờ) chiếu tướng vì bắt ai phải thua, đánh bại ai, đánh gục ai; phá vỡ kế hoạch của ai, (đánh cờ) chiếu hết, làm thất bại, đánh bại (người, kế hoạch)

Cấu tạo: (vi) + (cầm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (đánh cờ) sự chiếu tướng; nước cờ chiếu hết, sự thua, sự thất bại, (đánh cờ) chiếu tướng vì bắt ai phải thua, đánh bại ai, đánh gục ai; phá vỡ kế hoạch của ai, (đánh cờ) chiếu hết, làm thất bại, đánh bại (người, kế hoạch)

Eng

  • Cihui 圍擒 éiqín* v. besiege and catch