qín cầm

Hán Việt: cầm · Pinyin: qín

Tổng quan

bắt giữ

擒住 · 擒拿 · 擒获 · 擒人节 · 擒贼擒王 · 围擒 · 就擒 · 生擒

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqín
Hán Việtcầm
Quảng Đôngkam4
Mân Namkhîm
Nhật BảnKIN
Hàn Quốc
Chú âmㄑㄧㄣˊ
Hán ngữ Trung cổgim
Baxter-SagartC.ɢ(r)[ə]m
Hán ngữ Thượng cổC.ɢ(r)[ə]m
Phản thiết渠金切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bắt, vội giữ. Như {giam cầm} [監擒] bắt giữ, bắt bỏ tù.;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cầm Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cầm Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 捕捉。如:「欲擒故縱」、「擒賊先擒王」。《韓非子.存韓》:「是我兵未出,而勁韓以威擒。」《三國演義》第九○回:「驅巨獸六破蠻兵,燒藤甲七擒孟獲。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 擒〈动〉 (形声。从手,禽声。本义捕捉。古籍本作禽”) 同本义 射人先射马,擒贼先擒王。--杜甫《前出塞》诗之六 又如擒捕(捕捉);擒捉(捕捉);擒讨(擒获处治) 捉拿 大敌之擒也。--《墨子·公输》 被擒不速死。--清·邵长蘅《青门剩稿》 又如擒捉(捉拿);擒生(活捉敌人);擒捽(捉拿,逮捕) 拿 肩上虽挑却柴担,手里兀自擒着书本。--《喻世明言》 擒奸讨暴 卿在郡以来,擒奸讨暴,百姓获安。--曹 擒qín捉生~。~贼先~王。

Eng

  • CC-CEDICT to capture

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】巨今切【集韻】【韻會】【正韻】渠金切,𠀤音琴。與捦同。詳捦字註。【禮·曲禮·不離禽獸疏】禽者,擒也。言鳥力小,可擒捉而取之。通作禽。 又【集韻】巨禁切,音噤。與扲同。見扲字註。

Tự hình

  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 扲 · 捦 · 㩒 · 扲 · 捦 · 捦