圍攻

wéi gōng vi công

Hán Việt: vi công · Pinyin: wéi gōng

Tổng quan

bao vây | vây hãm | tấn công từ mọi phía | cùng nhau phát biểu hoặc viết chống lại ai đó

Cấu tạo: (vi) + (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bao vây | vây hãm | tấn công từ mọi phía | cùng nhau phát biểu hoặc viết chống lại ai đó

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.包圍攻擊。《後漢書.卷七四上.袁紹傳》:「入朝歌鹿腸山蒼巖谷口,討干毒。圍攻五日,破之。」 2.眾人合力抨擊、糾責某人。如:「他在公司裡因遭到同仁們的圍攻,所以不得不辭職。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 包围起来加以攻击; 引申为众人一齐批评﹑指责某个人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.包围起来加以攻击。 2.引申为众人一齐批评﹑指责某个人。

Eng

  • CC-CEDICT to besiege|to beleaguer|to attack from all sides|to jointly speak or write against sb
  • Cihui to besiege; to beleaguer; to attack from all sides; to jointly speak or write against sb