圍田
vi điền
Hán Việt: vi điền · Pinyin: wéi tián
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在洼地筑堤挡水护田; 指挡水围堤内的田地; 围占江湖淤滩为田。因与水争地,壅塞水道,常造成水害。
- Tân Hoa Tự Điển 1.在洼地筑堤挡水护田。 2.指挡水围堤内的田地。 3.围占江湖淤滩为田。因与水争地,壅塞水道,常造成水害。