圍裹
vi khỏa
Hán Việt: vi khỏa · Pinyin: wéi guǒ
Tổng quan
mồn (trâu, bò...), (+ up) bọc, ủ, quấn (bằng áo ấm, khăn ấm), bịt, bóp nghẹt, làm cho bớt kêu, làm cho nghẹt tiếng
Nghĩa
Việt
- Cihui mồn (trâu, bò...), (+ up) bọc, ủ, quấn (bằng áo ấm, khăn ấm), bịt, bóp nghẹt, làm cho bớt kêu, làm cho nghẹt tiếng
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 围绕包裹; 引申为包围。
- Tân Hoa Tự Điển 1.围绕包裹。 2.引申为包围。
Eng
- Cihui 圍裹 éiguǒ v. encase