裹
khỏa
Hán Việt: khỏa · Pinyin: guǒ
Tổng quan
gói lại gói bưu kiện bắt phục vụ bắt đi lính cuỗm đi (cái gì)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | guǒ |
|---|---|
| Hán Việt | khỏa |
| Quảng Đông | gwo2 |
| Mân Nam | kó |
| Nhật Bản | KA |
| Hàn Quốc | 과 |
| Chú âm | ˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | kuah |
| Baxter-Sagart | s.[k]ˤo[r]ʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | s.[k]ˤo[r]ʔ |
| Phản thiết | 古火切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 果 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Bọc, gói. Như {mã cách khỏa thi} [馬革裹屍] (Hán thư [漢書]) da ngựa bọc thây, nói chết ở nơi chiến trận. Cái bao. Như {dược khỏa} [藥裹] cái bao thuốc. Vơ vét hết. Như { khỏa hiếp} [裹脅] lấy cái thế đông mà bắt hiếp phải theo hết.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.纏繞、包紮。如:「裹傷口」。《兒女英雄傳》第二八回:「一手把著新郎的手,用一根紅紙裹的新秤桿兒,把那塊蓋頭往下一挑。」 2.包羅、囊括。《呂氏春秋.孟春紀.本生》:「其於物無不受也,無不裹也,若天地然。」 [名] 包封的物品。如:「今天郵差送來一件包裹。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 裹 (形声。从衣,果声。本义包,缠) 同本义 裹,缠也。--《说文》 朱三百,裹。--《穆天子传》 富之以国裹。--《管子·君臣》。注谓财货所苞裹而藏也。” 无不裹也。--《吕氏春秋·本生》。注犹囊也。” 绿叶紫裹。--宋玉《高唐赋》 濯颖散裹。--郭璞《江赋》 乃取蒙冲头舰十艘,载燥荻枯柴,灌油其中,裹以帷幕。--《资治通鉴》 伤者手为裹创,死者厚棺殓,酹醊而哭之。--清·邵长蘅《青门剩稿》 又如裹束(包裹束缚);裹足(包裹足部。亦作果足”盘缠,盘费);裹革(马革裹尸) 携带 裹guǒ ⒈包,缠~腿。~创伤。 ⒉ ⒊
Eng
- CC-CEDICT to wrap around|bundle; parcel; package|to press into service; to pressgang; to make off with (sth)
Nguồn gốc
overlaid
Khang Hy
【唐韻】【韻會】𠀤古火切,音果。【玉篇】包也。【詩·大雅】乃裹糇糧。【莊子·大宗師】裹飯而往食之。 又【宋玉·高唐賦】綠葉紫裹。【註】裹,猶房也。 又【郭璞·江賦】濯穎散裹。【註】裹,謂草實也。 又【說文】纏也。 又【集韻】古臥切,音過。義同。 又【韻會】指所包之物也。
Thuyết Văn
纏也。 从衣。果聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
纏者、繞也。 古火切。十七部。
【裹】 (khỏa) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 衣 (y) | Thanh phù (聲符): 果 (quả) Phiên thiết: Cổ hỏa thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 火 (hỏa) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'oa' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: coả (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: triền (Ràng rịt) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 䙨 · 𦆪 · 𮖐 · 綶 · 褁