囹圄
linh ngữ
Hán Việt: linh ngữ · Pinyin: líng yǔ
Tổng quan
nhà tù; ngục tù. thân lâm vào cảnh ngục tù
也作囹圉”。监牢身陷囹圄, 久禁囹圄。
監牢、監獄。《初刻拍案驚奇》卷一一:「那有罪的老死牖下,無罪的卻命絕了囹圄刀鋸之間。」《儒林外史》第一一回:「則小弟這幾根老骨頭,只好瘐死囹圄之中矣!」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 nhà tù
- VietPhrases ngục tù; Linh ngữ
- Tần suất từ Nhà tù. Chỗ giam người có tội.; ngục; hà tù. Chỗ giam người có tội.; (văn học) nhà tù; nhà tù; ngục tù. thân lâm vào cảnh ngục tù.; ngục tù; Linh ngữ
- Biên soạn 囹圄 língyǔ n. <wr.> prison; jail
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 監牢、監獄。《初刻拍案驚奇》卷一一:「那有罪的老死牖下,無罪的卻命絕了囹圄刀鋸之間。」《儒林外史》第一一回:「則小弟這幾根老骨頭,只好瘐死囹圄之中矣!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 也作囹圉”。监牢身陷囹圄, 久禁囹圄。
Eng
- Cihui (literary) prison
- Tần suất từ 囹圄 língyǔ n. <wr.> prison; jail
Đức
- Handedict Gefängnis