囹圄
linh ngữ
Hán Việt: linh ngữ · Pinyin: líng yǔ
Tổng quan
(văn học) nhà tù hà tù. Chỗ giam người có tội. linh ngự linh ngự ☆Nhà tù. Chỗ giam người có tội.
Nghĩa
Việt
- Cihui (văn học) nhà tù hà tù. Chỗ giam người có tội. linh ngự linh ngự ☆Nhà tù. Chỗ giam người có tội.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 監牢、監獄。《初刻拍案驚奇》卷一一:「那有罪的老死牖下,無罪的卻命絕了囹圄刀鋸之間。」《儒林外史》第一一回:「則小弟這幾根老骨頭,只好瘐死囹圄之中矣!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 也作囹圉”。监牢身陷囹圄|久禁囹圄。
Eng
- CC-CEDICT (literary) prison
- Cihui (literary) prison