líng linh

Hán Việt: linh · Pinyin: líng

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Cái ngục triều đình các nơi châu huyện 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 獄也。 Ngục dã. (Cái ngục) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 郎丁切,音靈。 Lang đinh thiết, âm Linh. 【Bộ】Vi囗

囹圄 · 囹圉 · 幽囹 · 草满囹圄 · 身陷囹圄 · 囹圄充积 · 囹圄生草 · 囹圄空虚

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlíng
Hán Việtlinh
Quảng Đôngling4
Nhật BảnREI
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄧㄣˊ
Hán ngữ Trung cổleng
Phản thiết郎丁切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Linh ngữ} [囹圄] nhà tù (nhà pha).;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「囹圄」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 囹〈名〉 (形声。从囗,表示与被围有关。令声。本义囹圄(鎚??)监狱) 同本义 囹,狱也。--《说文》 囹圄,周之狱名也。--《华严音义》引《说文》 省囹圄。--《礼记·月令》。注所以禁守系者,若今之别狱矣。” 囹,领也,圄,御也,领录囚徒禁御之也。--《释名》 囹,令也,圄,与也。言令人幽闭思愆,改恶为善因原之也。--《风俗通》 下险疑坠井,守官类拘囹。--唐·韩愈《答张彻》 屏医却药疾良已,破械空囹盗自消。--宋·陆游《晚凉述怀》 又如囹圉(牢狱) 囹圄 至于守司囹圄,禁制刑罚, 囹líng

Eng

  • CC-CEDICT used in 囹圄[ling2 yu3]

Nguồn gốc

surround-full

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤郎丁切,音靈。【說文】獄也。从囗令聲。【徐鍇曰】囹者,欞也,欞檻之名。【禮·月令】仲春,命有司省囹圄。【疏】牢也。秦曰囹圄。

Thuyết Văn

獄也。 从囗。令聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

獄上當有囹圉二字。幸部曰。囹圉所㠯拘罪人。葢許作囹圉。與他書囹圄不同也。月令鄭注曰。囹圄所以禁守繫者。若今別獄矣。蔡邕云。囹、牢也。圄、止也。所以止出入。皆罪人所舍也。鄭志。崇精問曰。囹圄、何代之獄。焦氏荅曰。月令、秦書。則秦獄名也。漢曰若盧。魏曰司空。 鍇曰。囹、櫺也。櫳檻之名。郎丁切。十一部。

【囹】 (linh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 囗 (vi) | Thanh phù (聲符): 令 (lệnh) Phiên thiết: Lang đinh thiết Thượng tự: 郎 (lang) | Hạ tự: 丁 (đinh) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: lình (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ngục (Ngục tù. Như {hạ ngụ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𡈍