固件

gù jiàncố kiện

Hán Việt: cố kiện · Pinyin: gù jiàn

Tổng quan

phần mềm cố định

新华 · Tân Hoa Đại lục

具有软件功能的硬件。是一种把软件固化在硬件之中的器件。如微型计算机中,把高级语言的编译程序固化在只读存储器中,则此存储器就具有了编译程序的功能。这种存储器就属于固件。

Cấu tạo: 固 (cố) + 件 (kiện)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 phần mềm
  • Tần suất từ (Tech) kiên liệu, phần dẻo; phần mềm cố định
  • Biên soạn 固件 gùjiàn n. 1. joining/stabilizing hardware 2. <comp.> firmware M:ge/²jiàn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 具有软件功能的硬件。是一种把软件固化在硬件之中的器件。如微型计算机中,把高级语言的编译程序固化在只读存储器中,则此存储器就具有了编译程序的功能。这种存储器就属于固件。
  • Kaggle Zh-Vi firmware

Eng

  • Cihui (computing) firmware
  • Tần suất từ 固件 gùjiàn n. 1. joining/stabilizing hardware 2. <comp.> firmware M:ge/²jiàn

Đức

  • Handedict Firmware

Từ liên quan

Gần nghĩa

件数 · 件目 · 固也 · 固习 · 固体 · 固功 · 固化 · 固原