固化

gù huàcố hóa

Hán Việt: cố hóa · Pinyin: gù huà

Tổng quan

làm rắn lại; làm cứng

新华 · Tân Hoa Đại lục

使(液体等)凝固:~剂; 使固定; 变固定(多用于抽象事物):~双方合作关系, 防止观念~丨突破利益~的藩篱,使分配制度更加公平合理。

Cấu tạo: 固 (cố) + 化 (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (bóng) làm cho vĩnh viễn
  • Cihui trở nên cố định
  • Biên soạn v. <chem.> weld; solidify; consolidate

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 使(液体等)凝固:~剂; 使固定; 变固定(多用于抽象事物):~双方合作关系, 防止观念~丨突破利益~的藩篱,使分配制度更加公平合理。
  • Kaggle Zh-Vi solidifying

Eng

  • JMdict solidification
  • Cihui to solidify; to harden; (fig.) to make permanent; to become fixed

Đức

  • Handedict erstarren, fest werden, hart werden (V, Chem)

ja

  • JMdict 固化(こか)

Từ liên quan

Gần nghĩa

固化的 · 化为 · 化主 · 化人 · 化他 · 化佛 · 化作 · 化儀