固有
cố hữu
Hán Việt: cố hữu · Pinyin: gù yǒu
Tổng quan
vốn có | sẵn có, cố hữu | bản địa
Nghĩa
Việt
- Cihui vốn có | sẵn có, cố hữu | bản địa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 原有、本來就有的。《文選.陸機.王等論》:「夫盛衰隆弊,理所固有。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 本来有的;不是外来的~文化。
Eng
- CC-CEDICT intrinsic to sth|inherent|native
- Cihui intrinsic to sth; inherent; native
ja
- JMdict characteristic|traditional|peculiar|inherent|native