固窮

gù qióng cố cùng

Hán Việt: cố cùng · Pinyin: gù qióng

Tổng quan

chịu đựng cảnh nghèo khó một cách kiên cường

Cấu tạo: (cố) + (cùng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chịu đựng cảnh nghèo khó một cách kiên cường
  • Cihui cố cùng cố cùng ☆Giữ vững, ở yên với sự nghèo khổ. Chỉ đức quân tử.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 安於貧困。《論語.衛靈公》:「君子固窮,小人窮斯濫矣!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 语出《论语·卫灵公》君子固穷,小人穷斯滥矣。”意为君子虽然穷,但是仍能坚守志节,若是小人,就无所不为了◇以固穷”形容甘于贫困,不失气节竟抱固穷节,饥寒饱所更。

Eng

  • CC-CEDICT to endure poverty stoically
  • Cihui 固窮 ùqióng v.o. be able to bear poverty/hardship