固陋

gù lòu cố lậu

Hán Việt: cố lậu · Pinyin: gù lòu

Tổng quan

ẹp hòi kém cỏi. cố lậu cố lậu ☆Hẹp hòi kém cỏi. kiến thức hạn hẹp; kiến thức nông cạn; nông cạn; hẹp hòi。見聞不廣。

Cấu tạo: (cố) + (lậu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ẹp hòi kém cỏi. cố lậu cố lậu ☆Hẹp hòi kém cỏi. kiến thức hạn hẹp; kiến thức nông cạn; nông cạn; hẹp hòi。見聞不廣。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 見聞淺陋。漢.司馬相如〈子虛賦〉:「鄙人固陋,不知忘諱。」《儒林外史》第三四回:「這是後人固陋,與朱子無關。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉见闻不广。

Eng

  • Cihui 固陋 ùlòu v.p. <wr.> ill-informed; ignorant

ja

  • JMdict stubbornly sticking to old ways|dislike of new things|narrow-mindedness