国丧

guó sāngquốc tang

Hán Việt: quốc tang · Pinyin: guó sāng

Tổng quan

quốc tang

新华 · Tân Hoa Đại lục

封建时代皇帝、皇后、太上皇、太后的丧事叫国丧; 现代国家元首的丧事,以及某些在对国家有重大影响的事件中遇难的人的丧事也叫国丧。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

舊日稱帝后之喪,現多指國家元首或副元首之喪。《書經.康王之誥》漢.孔安國.傳:「臣衛來朝而遇國喪,遂因見新王。」

Cấu tạo: 國 (quốc) + 喪 (tang)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 quốc tang
  • VietPhrases quốc tang
  • Tần suất từ quốc tang
  • Biên soạn 國喪 uósāng n. national mourning

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 封建时代皇帝、皇后、太上皇、太后的丧事叫国丧; 现代国家元首的丧事,以及某些在对国家有重大影响的事件中遇难的人的丧事也叫国丧。

Eng

  • Cihui 國喪 uósāng n. national mourning
  • Tần suất từ 國喪 uósāng n. national mourning

Từ liên quan

Gần nghĩa

丧主 · 丧乱 · 丧事 · 丧亡 · 丧亲 · 丧仪 · 丧假 · 丧偶