國書

guó shū quốc thư

Hán Việt: quốc thư · Pinyin: guó shū

Tổng quan

thư ủy nhiệm (của nhà ngoại giao) | tài liệu trao đổi giữa các quốc gia | sách lịch sử quốc gia hoặc triều đại

Cấu tạo: (quốc) + (thư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thư ủy nhiệm (của nhà ngoại giao) | tài liệu trao đổi giữa các quốc gia | sách lịch sử quốc gia hoặc triều đại

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 派遣國家元首介紹其使節給外國元首的正式文件,或使節卸任時,向該國元首呈遞的辭別信。前者稱為「到任國書」,後者稱為「辭任國書」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一国派遣或召回大使(或公使)时,由国家元首写给驻在国元首的文书。大使(或公使)只有在向所驻国呈递国书以后,才能得到国际法所赋予的地位。

Eng

  • CC-CEDICT credentials (of a diplomat)|documents exchanged between nations|national or dynastic history book
  • Cihui credentials (of a diplomat); documents exchanged between nations; national or dynastic history book