国事
quốc sự
Hán Việt: quốc sự · Pinyin: guó shì
Tổng quan
việc nước; quốc sự; đại sự quốc gia
国家大事:关心~; 国家之间的事务:~访问。
國家的大事。《大宋宣和遺事.元集》:「後來陳後主也寵張麗華、孔貴嬪之色,沉湎淫逸,不理國事。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ việc nước; đại sự quốc gia; quốc sự: quốc sự/việc nước/đại sự quốc gia
- Biên soạn 國事 guóshì n. national/state affairs
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 國家的大事。《大宋宣和遺事.元集》:「後來陳後主也寵張麗華、孔貴嬪之色,沉湎淫逸,不理國事。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 国家大事:关心~; 国家之间的事务:~访问。
Eng
- JMdict national affairs
- Cihui affairs of the nation; politics
- Tần suất từ 國事 guóshì n. national/state affairs
Đức
- Handedict Nationalangelegenheiten, Politik (S, Pol)
ja
- JMdict 国事(こくじ)
other
- Nguồn khác Việc trọng đại, liên hệ tới cả nước
- Nguồn khác Việc chính trị