國人

guó rén quốc nhân

Hán Việt: quốc nhân · Pinyin: guó rén

Tổng quan

đồng bào (văn học) | người cùng một nước

Cấu tạo: (quốc) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đồng bào (văn học) | người cùng một nước

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.本國人。南朝梁.劉勰《文心雕龍.諧讔》:「臧紇喪師,國人造侏儒之歌。」唐.韓愈〈題楚昭王廟〉詩:「猶有國人懷舊德,一間茅屋祭昭王。」 2.全國的人。《孟子.梁惠王下》:「國人皆曰可殺,然後察之。」《史記.卷四四.魏世家》:「魏君賢人是禮,國人稱仁,上下和合,未可圖也。」 3.路人。《荀子.性惡》:「且化禮義之文理,若是則讓乎國人矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指本国的人。

Eng

  • CC-CEDICT compatriots (literary)|fellow countrymen
  • Cihui compatriots (literary); fellow countrymen

ja

  • JMdict indigenous person|inhabitant of a country|local|native|local lords and samurai