国会
quốc hội
Hán Việt: quốc hội · Pinyin: guó huì
Tổng quan
quốc hội
议会。
立憲國家代表民意的最高立法機關,通稱為「國會」。如美國的參議院、眾議院。也稱為「議會」、「議院」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ nghị viện; nghị trường; sự nhóm hợp, sự hội họp, đại hội, hội nghị, (Congress) quốc hội (gồm thượng nghị viện và hạ nghị viện) (Mỹ, Phi,líp,pin, Châu mỹ la,tinh trừ Cu,ba) nghị viện; nghị trường, (the parliament) nghị viện Anh, (viết tắt) nghị sĩ, bánh gừng giòn ((cũng) parliament cake); quốc hội
- Biên soạn 國會 uóhuì* p.w. parliament; congress
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 立憲國家代表民意的最高立法機關,通稱為「國會」。如美國的參議院、眾議院。也稱為「議會」、「議院」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 议会。
- Kaggle Zh-Vi congress
Eng
- JMdict National Diet
- JMdict legislative assembly of Japan (1947-)
- JMdict Imperial Diet
- JMdict legislative assembly of Japan (1889-1947)
- JMdict legislative assembly
- Cihui Parliament (UK); Congress (US); Diet (Japan); Legislative Yuan (Taiwan)
- Tần suất từ Parliament (UK); Congress (US); Diet (Japan); Legislative Yuan (Taiwan)
Đức
- Handedict Parlament (S, Pol)
ja
- JMdict 国会(こっかい)
other
- Nguồn khác Cơ quan lập pháp, quy tụ các đại diện của các dân tộc trong nước