國史

guó shǐ quốc sử

Hán Việt: quốc sử · Pinyin: guó shǐ

Tổng quan

lịch sử quốc gia | lịch sử triều đại

Cấu tạo: (quốc) + (sử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lịch sử quốc gia | lịch sử triều đại
  • Cihui quốc sử quốc sử ☆Sách chép việc xảy ra trong một nước, trải qua nhiều thời đại.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一國或一朝代的歷史。《隋書.卷三三.經籍志二》:「命司徒崔浩,博采舊聞,綴述國史。」 2.掌記國史的史官。《詩經.大序》:「國史明乎得失之跡,傷人倫之廢,哀刑政之苛,吟詠情性以風其上。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一国或一个朝代的历史;古代的史官。

Eng

  • CC-CEDICT national history|dynastic history
  • Cihui national history; dynastic history

ja

  • JMdict history of a nation|Japanese history