国土身

quốc thổ thân

Hán Việt: quốc thổ thân

Tổng quan

quốc độ thân (術語)華嚴經所說十身之一。毘盧舍那如來應眾生之機現草木國土,故草木國土,即舍那之身也。見探玄十四。☸

Cấu tạo: (quốc) + (thổ) + (thân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quốc độ thân (術語)華嚴經所說十身之一。毘盧舍那如來應眾生之機現草木國土,故草木國土,即舍那之身也。見探玄十四。☸