国帑
quốc nô
Hán Việt: quốc nô · Pinyin: guó tǎng
Tổng quan
công khoản nhà nước; ngân quỹ quốc gia
国家的公款:盗用~, 虚耗~。
國家的公款。《紅樓夢》第八十九回:「又要開銷國帑修理城工,工部司官又有一番照料,所以部裡特來報知老爺的。」
Nghĩa
Việt
- Cihui công quỹ: công khoản nhà nước/ngân quỹ quốc gia
- Tần suất từ công khoản nhà nước; ngân quỹ quốc gia
- Biên soạn 國帑 uótǎng n. <wr.> national funds
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 国家的公款:盗用~, 虚耗~。
Eng
- Cihui 國帑 uótǎng n. <wr.> national funds
- Tần suất từ 國帑 uótǎng n. <wr.> national funds